Loading0%

かたわら

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
かたわら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Khi làm A, (B)

Chia động từ

(A)Vdict+かたわら+(B)(A)N+の+かたわら+(B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
大学だいがくに通かよう傍かたわら美術館びじゅつかんに勤務きんむしていた。
日本語にほんごを学まなぶかたわら英語えいごの専攻せんこうに進すすむ。
勉強べんきょうするかたわらクラシック音楽おんがくを聴きくと、集中しゅうちゅうはレベルアップ。
会社員かいしゃいんのかたわら彼女かのじょはパソコンで講義こうぎをしている。
家政婦かせいふのかたわら、小説しょうせつを書かいている。

Điểm chính

B là hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi