がてら
Mô tả
A là một cơ hội để làm B
Chia động từ
(A)N+がてら+(B)(A)VStem+がてら+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
旅行がてらいっぱい本を読んだ。
車で郵便局に運転 しきがてら、一番近いガソリンスタンドも行くよ。
登校がてら図書館に行って本を借りた。
仕事から帰りがてらスーパーに寄る。
散歩がてら、子犬を拾いました。
Điểm chính
B là hành động
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi