Câu đố
Câu đố hôm nay
仕事量は予定より2週遅れ___。
といったところだ
といったらない/といったらありはしない
の+ 至り
極み/極まりない
Kiểm tra đáp án
Ngữ pháp tiếng Nhật
JLPT N5
JLPT N4
JLPT N3
JLPT N2
JLPT N1
ないことはない — Không có việc…
つもりだ — Dự định, định…
ものとして — Để A, để làm A
というものだ — Là việc…
にひきかえ — Đối lập với A
によらず — Không liên quan đến A
てみせる — Cho thấy rằng
に答えて — Phản hồi lại, phản ứng lại với,đáp ứng, hưởng ứng
ずにすませる — Làm gì đó mà không A
たもの — Đã từng
下さる — Tặng B cho A
兼ねて — Cũng vì mục đích A
といわず — Không chỉ A, không chỉ B, nhưng
てもいい — Làm A thì tốt, sẽ tốt nếu A…
決して~ない — Chắc chắn không A, chắc chắn không phải A
んだって — Nghe nói
