かたがた
Mô tả
A là cơ hội/cách để làm B
Chia động từ
(A)N+かたがた+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学に通いかたがた、大学の図書館の研究室を利用しました。
先生に研究の結果を報告かたがた、上京した。
先日の件でのお詫び旁お伺いに参りました。
出張かたがた、久しぶり一人で休んだ。
お父さんのう[葬式「そうしき」かたがた、久しぶり古里で釣りしました。
Điểm chính
B là hành động
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi