かたがた

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
かたがた
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A là cơ hội/cách để làm B
Chia động từ
(A)N+かたがた+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
大学だいがくかよかたがた大学だいがく図書館としょかん研究室研究室利用りようしました。
先生せんせい研究けんきゅう結果けっか報告ほうこくかたがた上京じょうきょうした。
先日せんじつけんでのおぼううかがいにまいりました。
出張しゅっちょうかたがたひさしぶり一人ひとりやすんだ。
とおさんのう[葬式「そうしき」かたがたひさしぶり古里ふるさとりしました。
Điểm chính
B là hành động
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi