てからというもの

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
てからというもの
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sau khi A(xảy ra) thì B thay đổi
Chia động từ
(A)Vて+から+という+もの+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
まち引っ越ひっこてからというもの生活せいかつはとんでもないほどわった。
さけみやめてからというものもっと元気げんきになった。
引退いんたいてからとうものかれむかし職業しょくぎょうわりに色々いろいろ趣味しゅみ活動かつどうとく運動うんどうをしている。
このくに引っ越ひっこてからとうもの、ビールのりょうった。
日本にほんてからというもの、あまりダンスにけなかった。
Điểm chính
B là điều lớn lao hoặc tất cả mọi thứ...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi