たが最後
Mô tả
Một khi A xảy ra thì B cũng xảy ra
Chia động từ
(A)VCasual, past (た)+が+[最後「さいご」]+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
納豆を一口食べてみたが最後 毎日 食べたい。
申込書を出したが最後、後は待つしかない。
この曲を聴いたが最後,耳似付いて離れない。
漢字を勉強しはじめたが最後、やめるわけにはいかない。
警察に捕まれたが最後、下獄されます。
Điểm chính
B là kết quả tiếp theo
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi