Loading0%

たが最後

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
たが最後
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Một khi A xảy ra thì B cũng xảy ra

Chia động từ

(A)VCasual, past (た)+が+[最後「さいご」]+(B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
納豆なっとうを一口ひとくち食たべてみたが最後さいご 毎日まいにち 食たべたい。
申込書もうしこみしょを出だしたが最後さいご、後あとは待まつしかない。
この曲きょくを聴きいたが最後さいご,耳みみ似付について離はなれない。
漢字かんじを勉強べんきょうしはじめたが最後さいご、やめるわけにはいかない。
警察けいさつに捕つかまれたが最後さいご、下獄げごくされます。

Điểm chính

B là kết quả tiếp theo
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi