Loading0%

でなくてなんだろう

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
でなくてなんだろう
denakutenandarouThông tin, trích dẫn
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chính là A

Chia động từ

(A)N+でなくて+なん+だろう

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あそこは大学生だいがくせいの時とき勉強べんきょうした図書館としょかんでなくてなんだろう。
軍隊ぐんたいで勤務きんむするのは名誉めいよでなくてなんだろう。
彼かれは自みずからの生涯しょうがいを孤児こじの世話せわに捧ささげた。道徳的どうとくてきな人ひとでなくてなんだろう。
あの人ひとの行為こういは慈悲じひでなくてなんだろう。

Điểm chính

Mẫu câu này dùng để xác nhận rằng điều đó chính là A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi