でなくてなんだろう
Mô tả
Chính là A
Chia động từ
(A)N+でなくて+なん+だろう
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あそこは大学生の時勉強した図書館でなくてなんだろう。
軍隊で勤務するのは名誉でなくてなんだろう。
彼は自らの生涯を孤児の世話に捧げた。道徳的な人でなくてなんだろう。
あの人の行為は慈悲でなくてなんだろう。
Điểm chính
Mẫu câu này dùng để xác nhận rằng điều đó chính là A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi