Loading0%

からには

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
からには
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A mà

Chia động từ

(A)VDict+ から + に + は (A)VCasual, past (た) + から + に + は

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
痩やせるからには、毎日まいにちグミを食たべるくせを直なおす。
来月らいげつの運動会うんどうかいに参加さんかする事ことにしたからには運動うんどうしなきゃ!
来月らいげつからA会社かいしゃで働はたらくからには、今月末こんげつまつまで今の仕事しごとを辞やめないといけない。
一度いちど 約束やくそくしたからには、その約束やくそくを破やぶるわけにはいけない。
学期がっきが終おわったからにはとうとうのんびりできる。

Điểm chính

Mẫu câu đưa ra lý do của hành động phía sau
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi