Loading0%

ばかりに

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ばかりに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A, B

Chia động từ

(A)VCasual, past (た) + ばかり + に + (B) (A)Adjな/である + ばかり + に + (B) (A)Adjい+ ばかり + に + (B) (A)N+ である + ばかり + に + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
ゲームをやり過すぎたばかりに彼女かのじょに振ふられました。
コーラを飲のみ過すぎたばかりに太ふとってしまいました。
彼女かのじょは赤あかちゃんを誘拐ゆうかいしたばかりに犯罪者はんざいしゃになった。
心配しんぱいしたばかりに何なにも出来できなかった。
毎日まいにちケーキを食たべ過すぎたばかりにとうにょうびょうになった。

Điểm chính

B là kết quả tiêu cực, hậu quả
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi