に対して/に対しては

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に対して/に対しては
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đối với A
Chia động từ
(A)N+ に + [対「たい」]して (A)N+ に + [対「たい」]しては (A)N+ に + [対「たい」]して + も に + [対「たい」]する + (A)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生せんせいたいして、そうかた失礼しつれいですよ。
1960年代ねんだい日本にほん大学生だいがくせい政府せいふたいして示威じい運動うんどうを起こした。
東京とうきょうたいして防犯ぼうはんはそんなにおおきい問題もんだいではないです。
かれ仕事しごとたいしてわる態度たいどっている。
子供こどもときかれ両親りょうしんたいして悪口わるくちいました。
Điểm chính
Mẫu câu này còn mang nét ý nghĩa khác đó là trái ngược với
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi