ものだから

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ものだから
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Bởi vì A
Chia động từ
(A)V Casual + もの + だから (A)Adjい+ もの + だ + から (A)Adjな+ もの + だ + から (A)N+ な + もの + だ + から
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
なつものだから、今アイスをべるのはちょうどいい。
旅行りょこう予定よていがあるものだから来週らいしゅう会議かいぎ出席しゅっせきできない。
梅雨つゆものだから、デパートでかさいました。
大切たいせつものですから注意ちゅういあつかってください。
一人ひとりものだからわがままにそだててしまいました。
Điểm chính
A được đưa ra một cách rất mạnh mẽ, quyết liệt
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi