ことから

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことから
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Giải thích lý do A mà có ảnh hưởng B
Chia động từ
(A)VCasual + こと + から + (B) (A)N+ だった + こと + から + (B) (A)Adjい+ こと + から +( B) (A)Adjな/だった + こと + から + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
はるにこのはなあざやかだったことから、この辺蜂へんはちおおいです。
柔道部じゅうどうぶ人数にんずうたかことから一番いちばん たのしめるのかなとおもいました。
紅色べにいろだったことから[「紅葉」]とかれている。
いつもくだらないことをぼやくことにだれでも彼女かのじょ実感じっかんられない
むかしはいろいろな民族みんぞくがこの地方ちほうんでいたことから多様たよう伝統的でんとうてき習慣しゅうかんがある。
Điểm chính
Đây là mẫu câu thường được dùng để đưa ra nguyên nhân
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi