Loading0%

ことに

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ことに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

B là lý do của A

Chia động từ

(A)Adjい+ こと + に + は + (B) (A)Adjな+ こと + に + は + (B) (A)VCasual, past (た) + こと + に + は + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
うれしい事ことに彼女かのじょは試験しけんに合格ごうかくした。
うれしい事ことに、プレゼントをくれた。
残念ざんねんなことに、地球ちきゅう 温暖化おんだんかを注目ちゅうもくしたゼミがキャンセルしまいました。
恥はずかしいことに、自分じぶんの名前なまえのスペリングを忘わすれてしまいました。
面白おもしろいことに、皆みなに嫌きらわれている泉いずみ先生せんせいはスピーチ中ちゅうに台だいから転ころんで腕うでを折おりました。

Điểm chính

B là nguyên nhân của cảm xúcMẫu câu này thường được dùng trong văn viết.Cause of Emotion
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi