Loading0%

せいで/せいか

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
せいで/せいか
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A mà B

Chia động từ

(A)い+ せい + か/で/に + (B) (A)VCasual + せい + か/で/に + (B) (A)Adjな/だった + せい + か/で/に + (B) (A)N+ の + せい + か/で/に + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
交通こうつう渋滞じゅうたいのせいでコンサートに間まに合あいませんでした。
彼女かのじょが私わたしを騙だましたせいで、別わかれなければならなかった。
今日きょう10時間じかん 仕事しごとをしたせいで家いえに帰かえってからすぐに寝ねました。
天気てんきのせいで祭まつりは中止ちゅうしになりました。
テレビを見みながら宿題しゅくだいをしたせいで、悪わるい成績せいせきを取とれた。

Điểm chính

A là việc hoặc nguyên nhân bị đổ lỗi của B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi