に対して/に対しては

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に対して/に対しては
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đối với vấn đề
Chia động từ
(A)N+ に[対「たい」]して (A)N+ に[対「たい」]して + は (A)N+ に[対「たい」]して + も に[対「たい」]する + ANoun
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生せんせいたいして、そうかた失礼しつれいですよ。
1960年代ねんだい日本にほん大学生だいがくせい政府せいふたいして示威じい運動うんどうおこした。
東京とうきょうたいして防犯ぼうはんはそんなにおおきい問題もんだいではないです。
子供こどもときかれ両親りょうしんたいして悪口わるくちいました。
かれ仕事しごとたいしてわる態度たいどっている。
Điểm chính
Thái độ hoặc hành động đối với việc gì đó. Ngoài ra cụm từ này còn được đặt giữa câu mang ý nghĩa ngược lại
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi