Loading0%

こそ

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
こそ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chính là

Chia động từ

(A)N + こそ (A)VCasual + から + こそ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
だからこそ、車くるまでいくなと言いったんですよ。
彼かれは部長ぶちょうになったからこそ、もっと丁寧ていねいに話はなさなければいけない。
富士山ふじさんは雪ゆきがあってこそきれいに見みえる。
試験しけんにたくさん勉強べんきょうしておいてからこそ、合格ごうかくしたんだよ。
弟おとうとに借かりられたからこそ、怒おこりました。

Điểm chính

Thể hiện ý nhấn mạnh
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi