なぜなら

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なぜなら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tại vì
Chia động từ
(A)。なぜなら + ば + (B) (A)。なぜかというと + (B) (A)。どうして + か + という + と + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
仕事しごとめます。なぜならば、くにかえるからだ。
今日きょう講座こうざ中止ちゅうしさせていただきます。なぜなら、ついさっき離婚りこんしたからです。
あさこう。なぜなら高速こうそく道路どうろ混雑こんざつける。
医科いか大学だいがくくことになる。なぜかというとおとうさんのようになりたいもんだ。
すこはやく、御飯ごはんつくってあった。どうしてかというと何処どこかにかないと。
Điểm chính
A được làm/được quyết định bởi B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi