おかげで

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
おかげで
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vì A mà B, nhờ A mà B
Chia động từ
(A)VCasual + おかげ + で (A)N + の + おかげ + で (A)Adjい+ おかげ + で (A)Adjな->Adj だった + おかげ + で
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
校長こうちょう先生せんせいおかげで文化ぶんかまつりに参加さんかできました。
先生せんせい説明せつめいおかげでいままでよりも日本語にほんごかるようになった。
ポケットモンスターのおかげで日本にほん興味きょうみちました。
両親りょうしんおかげでなか正義せいぎ大事だいじさがよくかります。
Điểm chính
B là kết quả mang tính tích cực
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi