Loading0%

わ

Cấp độ
Học viên
4
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
わ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Rất, rồi

Chia động từ

Clause1+わ

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
知しりますわ。
お金かねがあるから、あたしは買かい物ものしたいわ。
私わたしの庭にわで花はなを沢山たくさん植うえたいわ。
毎日まいにち柔道じゅうどうの練習れんしゅうをしたいわ。

Điểm chính

Thể hiện cảm xúc của người nói rất muốn làm, đã làm rồi
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi