も
Mô tả
Tận, những, cũng..
Chia động từ
N+ も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私は日本人です。田中さんも日本人です。
僕は1年で2回も来日。
ゆうべ、三回も起きました。
昨日、10時間も走った。
一週間で6冊の小説も読みました。
Điểm chính
Dùng miêu tả sự việc/hành động/tính chất tương tự với một sự việc/hành động/tính chất đã nêu trước đó thể hiện ngạc nhiên về mức độ nhiềuThể hiện mức độ không giống như bình thường(cao hơn hoặc thấp hơn)
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi