で
Mô tả
Tại, ở, vì, bằng(phương tiện)....
Chia động từ
N(place)+ で
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
夏休みの時、コンビニで働きました。
近所のスーパーで懐かしい友達に会いました。
関西空港で有名な歌手と会ったよ。
よくうちでスペイン語を話します。
時々図書館で本を読みます。
Điểm chính
Diễn tả nơi xảy ra hành động.Diễn tả nguyên nhân.Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện.Diễn tả đồ vật làm bằng vật liệu gì.Diễn tả khoảng thời gian giới hạn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi