が
Mô tả
Nhưng, tuy nhiên...
Chia động từ
Clause1+が+Clause2
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
買い物したいんですがお金がないんだ。
論文を読みたいが暇ないです
私は忙しいが、話す続けてください。
彼は犬がほしいが彼女がねこがほしいです。;
日本行きたいがお金がたりないです。
Điểm chính
Dùng trợ từ này để nối hai câu hoặc hai mệnh đề thì chúng ta được một câu.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi