Loading0%

ついでに

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ついでに
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nhân tiện, tiện thể

Chia động từ

(A)VDict+ついで に (A)VCasual, past (た) + ついで + に (A)N + の + ついで +

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
部屋へやを掃除そうじするついでに隣となりのお手洗てあらいも掃除そうじしてくれない?
スーパーに行いくついでに肉にくを買かって下ください!
なおと君きみの家いえへ遊あそびに行いくついでになおと君きみのお母かあさんから借かりたDVDを返かえしなさい!
本屋ほんやへ行いくついでに雑誌ざっしを買かってくれるよ。

Điểm chính

Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi