Loading0%

ほど

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ほど
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Chừng, mức

Chia động từ

(A)N+ ほど + (B) (A)VCasual + ほど + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
すごい!この靴くつは全部ぜんぶあなたの?数かぞえられないほど多おおいじゃん。
島国しまぐにに住すんでいる程ほどシーフードを食たべる。
あの映画えいがでの、主人しゅじんが死しんでしまうシーンは、見みるに堪たえないほど悲かなしいものだった。
彼女かのじょの言いったことに泣なくほど怒おこりました。

Điểm chính

Thể hiện mức độ rất nhiều thứ gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi