と言うのは
Mô tả
Nghĩa là,
Chia động từ
(A)N + と/って + [言「い」]うのは + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
愛と言うのは謎です。
あの黄色サインと言うのは前で危険な道です。
立入禁止と言うのは誰も入れない場所のことだ。
オムライスと言うのは日本風なオムレットです。
おたくと言うのはアニメが大好きな人です。
Điểm chính
Mẫu câu dùng để định nghĩa hoặc giải thích
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi