Loading0%

と言うのは

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
と言うのは
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nghĩa là,

Chia động từ

(A)N + と/って + [言「い」]うのは + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
愛あいと言いうのは謎なぞです。
あの黄色きいろサインと言いうのは前まえで危険きけんな道みちです。
立入たちいり禁止きんしと言いうのは誰だれも入いれない場所ばしょのことだ。
オムライスと言いうのは日本風にほんふうなオムレットです。
おたくと言いうのはアニメが大好だいすきな人ひとです。

Điểm chính

Mẫu câu dùng để định nghĩa hoặc giải thích
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi