んだって
Mô tả
Nghe nói
Chia động từ
(A)VCasual + んだって (A)Adjい + んだって (A)N + なんだって (A)Adjな + んだって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
由美子さんが妊娠したんだって。
そのおもちゃはとても高いんだってよ。
彼は最近の試験の成績が悪かったのでお母さんがめっちゃおこったんだって。
部長が明日辞表を出すんだって。
今ギリシアに金融恐慌なんだって。
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa nghe ai nói việc gì đó, thường được sử dụng trong văn nói
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi