Loading0%

んだって

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
んだって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Nghe nói

Chia động từ

(A)VCasual + んだって (A)Adjい + んだって (A)N + なんだって (A)Adjな + んだって

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
由美子ゆみこさんが妊娠にんしんしたんだって。
そのおもちゃはとても高たかいんだってよ。
彼かれは最近さいきんの試験しけんの成績せいせきが悪わるかったのでお母かあさんがめっちゃおこったんだって。
部長ぶちょうが明日あした辞表じひょうを出だすんだって。
今いまギリシアに金融きんゆう恐慌きょうこうなんだって。

Điểm chính

Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa nghe ai nói việc gì đó, thường được sử dụng trong văn nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi