Loading0%

と言っても

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
と言っても
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Tuy A mà thực ra B

Chia động từ

(A)Nだ + と[言「い」]っても (A)VCasual + と[言「い」]っても (A)Adjい+ と[言「い」]っても (A)Adjな->Adjだ + と[言「い」]っても

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
旅行りょこうと言いっても隣となりの町まちに行いった程度ていどだ。
ダイエットをしていると言いっても好すきな物ものは構かまわず食たべていますよ。
内うちはベジタリアンだと言いっても、隣となりの人ひとは肉にくを食たべるがかまいません。
6年間ねんかんも日本語にほんごを勉強べんきょうしていたと言いってもまだまだ上手じょうずではありません。
スノーボードが好すきと言いっても、一回いっかいだけやったことあるんです。

Điểm chính

Nói là A nhưng lại là B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi