それとも
Mô tả
A hay B
Chia động từ
(A) + それとも + (B) (A)N + それとも + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
老人にとってスープそれともライスが一番食べやすいかな?
休みで日本へ行きたいか。それともオーストラリア?
あの女性は日本人ですかそれとも中国人ですか。
映画館に行こうかそれとも家でリラックスしようか。
君は大学へバスで行きますか、それとも電車で行きますか?
Điểm chính
A và B là câu hỏi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi