Loading0%

それと

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
それと
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A, và B

Chia động từ

(A) + それと + (B) (A) + あと

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
皿さら洗あらいをしてね。それと猫ねこに餌えさをやることを忘わすれないでください。
日本にほんの行いく時ときに富士山ふじさんに登のぼるつもりです。それとスカイツリーを見みます。
お母かあさんと相談そうだんした。それと言いいたいことあるけど。
じゃあ、ステーキにします。それと、なんか飲のみますか?
僕ぼくは勉強べんきょうした。それと図書館としょかんに行いった。

Điểm chính

A và B là câu
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi