ずにすむ
Mô tả
Có thể qua được mà không cần A
Chia động từ
(A)Vzu+にすむ+ん+だ(A)Vなくて+すむ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎朝コーヒを飲まずにはすまない。
たくさんお金をもったずにすむ。
試験は難しかったけど、いっぱい勉強したから、心配せずに済んだ。
私達の先生は優しいので嘘を言わずに済む。
この試験は簡単なので勉強せずに済む。
Điểm chính
するthànhせず
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi