ずにすませる
Mô tả
Làm gì đó mà không A
Chia động từ
(A)Vず + に + すませる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ここはいつも暑いので、ジャケットを着ずに済ませる。
優秀なキャリアは失敗せずに済ませるかねる。
こいつらにパスワードを教えれば、死なずに済ませるんだよ!
パーティーは彼女いずにはすませないだろう。
取扱説明書を読まずに済ませない。
Điểm chính
Động từ ở dạng phủ định
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi