ずに
Mô tả
Không làm A mà…
Chia động từ
(A)Vない->Vずに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
お父さんは、今朝、着替えずに仕事に行ってしまった。
朝御飯を食べずに学校に行った。
私は間違わずに英語を話せない。
ノックをせずに私の部屋に入ってくるな。
卵を割らずにオムレツは作れない。
Điểm chính
Mẫu câu này là dạng rút ngắn của mẫu câu ないで diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang tâm trạng tiếc nuối, ân hận.Mẫu câu này thường được sử dụng trong văn viết
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi