ずに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ずに
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không làm A mà…
Chia động từ
(A)Vない->Vずに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
とうさんは、今朝けさ着替きがずに仕事しごとってしまった。
朝御飯あさごはんずに学校がっこうった。
わたし間違まちがずに英語えいごはなせない。
ノックをせずにわたし部屋へやはいってくるな。
たまごずにオムレツはつくれない。
Điểm chính
Mẫu câu này là dạng rút ngắn của mẫu câu ないで diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang tâm trạng tiếc nuối, ân hận.Mẫu câu này thường được sử dụng trong văn viết
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi