ずに
Mô tả
Không làm A
Chia động từ
(A)Vない->Vずに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生は、生徒の意見を聞かずに一人で決めました。
お父さんは、今朝、着替えずに仕事に行ってしまった。
朝御飯を食べずに学校に行った。
私は間違わずに英語を話せない。
学生は何も言わずに行ってしまった。
Điểm chính
Mẫu câu này tương đương với mẫu ないで
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi