ずに

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ずに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không làm A
Chia động từ
(A)Vない->Vずに
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生せんせいは、生徒せいと意見いけんずに一人ひとりめました。
とうさんは、今朝けさ着替きがずに仕事しごとってしまった。
あさ御飯ごはんずに学校がっこうった。
わたし間違まちずに英語えいごはなせない。
学生がくせいなにずにってしまった。
Điểm chính
Mẫu câu này tương đương với mẫu ないで
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi