ずくめ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ずくめ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Hoàn toàn, toàn bộ A
Chia động từ
(A)N+ ずくめ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あのくろずくめふくひとはとてもあやしいんじゃない?
リラックマがきなので、部屋へやはリラックマグッズずくめだ。
転職てんしょくしてからいいことずくめとはえない。
かれ自分じぶん自慢じまんずくめはなしする
今日きょう近所きんじょでお葬式そうしきおこないますから、まわりひくろずくめひとおおい。
Điểm chính
Mẫu câu này thường sử dụng với các tình huống như 記録ずくめ ごちそうずくめ 規則ずくめhoặc có thể là màu quần áo ずくめ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi