ずくめ
Mô tả
Hoàn toàn, toàn bộ A
Chia động từ
(A)N+ ずくめ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの黒ずくめな服を着る人はとてもあやしいんじゃない?
リラックマが好きなので、部屋はリラックマグッズずくめだ。
転職してからいいことずくめとは言えない。
彼は自分の自慢ずくめの話する
今日近所でお葬式が行いますから、回りひ黒ずくめ人が多い。
Điểm chính
Mẫu câu này thường sử dụng với các tình huống như 記録ずくめ ごちそうずくめ 規則ずくめhoặc có thể là màu quần áo ずくめ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi