ざる
Mô tả
B không phải là A
Chia động từ
(A)Vない- ない + ざる + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あのおいしくざるご飯はいったい誰が食べられるか?
来ざる問題がこの世にいないだと思います。
誰にも見えざる知恵がある。
その教科書を読まざる子がどうして優秀成績を取れるかしら?
勉強しざる学生はいい成績があるのはめずらしいです。
Điểm chính
するđổi thành せ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi