Loading0%

ゆえに

Cấp độ
Học viên
6
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ゆえに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì A

Chia động từ

(A)N+の+ゆえ+に(A)Adjな+ゆえ+に(A)Adjい+ゆえ+に

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
肌はだ寒さむい天候てんこうのゆえに、コートを着きる。
夫おっとに死しなれたゆえに彼女かのじょが46階かいのベランダから飛とび降おりました。
ちゃんと勉強べんきょうしませんでしたゆえの失敗しっぱいです。
津波つなみが来きたゆえに彼女かのじょが亡なくなった。
交通こうつう 事故じこをのゆえに会議かいぎに遅刻ちこくしてしまいました。

Điểm chính

Mẫu này khá lịch sự, trang trọng, và thường được dùng trong văn viết
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi