ゆえに
Mô tả
Vì A
Chia động từ
(A)N+の+ゆえ+に(A)Adjな+ゆえ+に(A)Adjい+ゆえ+に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
肌寒い天候のゆえに、コートを着る。
夫に死なれたゆえに彼女が46階のベランダから飛び降りました。
ちゃんと勉強しませんでしたゆえの失敗です。
津波が来たゆえに彼女が亡くなった。
交通 事故をのゆえに会議に遅刻してしまいました。
Điểm chính
Mẫu này khá lịch sự, trang trọng, và thường được dùng trong văn viết
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi