ようとする

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ようとする
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Định lắm gì, cố gắng làm gì
Chia động từ
(A)V(Volitional)+とする
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生せんせいいにこたようとしたけど、きゅうずかしくなってなにえませんでした。
風呂ふろはいうとしたけど、きゅう友達ともだちたのではいれなかった。
そのさな犬はようとしました。
ジェーンはまさにいえからようとしていた。
あなたはなにをしようとしているのですか。
Điểm chính
Mẫu câu này được dùng để bày tỏ ý định của người nói và biểu thị rằng ý định của người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn, được dùng cho ngôi thứ nhất
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi