ようとしない
Mô tả
A vẫn chưa được làm
Chia động từ
(A)V + と + しない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
何回も言ったが、妹は僕に聞こうとしない。
子供が野菜を食べようとしない。
彼は他人の意見を考えようとしないから、彼と議論する意味がないよ。
あの学生は聞こうとしない。
猫がえさは食べようとしないので。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện tình trạng hiện tại của người nói về việc gì đó vẫn chưa được hoàn thành
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi