Loading0%

ようとしない

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ようとしない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A vẫn chưa được làm

Chia động từ

(A)V + と + しない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
何回なんかいも言いったが、妹いもうとは僕ぼくに聞きこうとしない。
子供こどもが野菜やさいを食たべようとしない。
彼かれは他人たにんの意見いけんを考かんがえようとしないから、彼かれと議論ぎろんする意味いみがないよ。
あの学生がくせいは聞きこうとしない。
猫ねこがえさは食たべようとしないので。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện tình trạng hiện tại của người nói về việc gì đó vẫn chưa được hoàn thành
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi