要するに
Mô tả
Cơ bản là, ngắn gọn là, đơn giản là
Chia động từ
(A)Sentence + 。 + [要「よう」]するに + (B)Sentence
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
明日は大変 大事なミーティングに行かなきゃ、後で約束もある。要するに君と会うことが出来ない。
大学は要するに、履歴書の一行なのです。
よく宿題を忘れて本をなくした。要するに忘れっぽい。
今日は彼女に別れたし、俺の犬が死んでしまったし、日本語のテストが失敗だった。要するにほっといてくれ!
何を言っても要するに車は買えません。
Điểm chính
Đây là mẫu câu khi người nói muốn nói một cách ngắn gọn nhất điều gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi