Loading0%

要するに

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
要するに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cơ bản là, ngắn gọn là, đơn giản là

Chia động từ

(A)Sentence + 。 + [要「よう」]するに + (B)Sentence

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
明日あしたは大変たいへん 大事だいじなミーティングに行いかなきゃ、後あとで約束やくそくもある。要ようするに君きみと会あうことが出来できない。
大学だいがくは要ようするに、履歴書りれきしょの一行いっこうなのです。
よく宿題しゅくだいを忘わすれて本ほんをなくした。要ようするに忘わすれっぽい。
今日きょうは彼女かのじょに別わかれたし、俺おれの犬いぬが死しんでしまったし、日本語にほんごのテストが失敗しっぱいだった。要ようするにほっといてくれ!
何なにを言いっても要ようするに車くるまは買かえません。

Điểm chính

Đây là mẫu câu khi người nói muốn nói một cách ngắn gọn nhất điều gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi