ようがない
Mô tả
Không có cách nào để làm A
Chia động từ
(A)VStem + よう + が + ない (A)VStem + よう + も + ない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
雪が降っているので洗濯した服を外で干しようがない。
アイスは箸で食べようがない。
あなたの要約は文句の付けようがない。
あのこの美しさは誰でも比べようがない。
Điểm chính
Mẫu câu biểu thị ý nghĩa không còn cách nào có thể làm A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi