より~の方が~
Mô tả
B thì C hơn A
Chia động từ
(A)N+より+(B)N+の[方「ほう」]+が+(C)Adj (A)V+より+(B)V+[方「ほう」]+が(C)Adj (A)Adjい+より+(B)い+[方「ほう」]が+(C)Adj (A)な+より+(B)な+な+[方「ほう」]が(C)Adj
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
アメリカ映画よりフランス映画の方が好きです。
僕より君の方が肌がすべすべだよ。
田舎に住むより町に住む方が楽じゃない?
この自転車よりそのバイクの方がかっこいい!
Điểm chính
Cấu trúc so sánh hơn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi