Loading0%

より~の方が~

Cấp độ
Học viên
8
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
より~の方が~
yorinohougaSo sánh
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

B thì C hơn A

Chia động từ

(A)N+より+(B)N+の[方「ほう」]+が+(C)Adj (A)V+より+(B)V+[方「ほう」]+が(C)Adj (A)Adjい+より+(B)い+[方「ほう」]が+(C)Adj (A)な+より+(B)な+な+[方「ほう」]が(C)Adj

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
アメリカ映画えいがよりフランス映画えいがの方ほうが好すきです。
僕ぼくより君きみの方ほうが肌はだがすべすべだよ。
田舎いなかに住すむより町まちに住すむ方ほうが楽らくじゃない?
この自転車じてんしゃよりそのバイクの方ほうがかっこいい!

Điểm chính

Cấu trúc so sánh hơn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi