より
Mô tả
A thì C hơn B, A không C bằng B
Chia động từ
(A)N+は+(B)N+より~(C)Adj (A)V+は+(B)V+より~(C)Adj
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
母は私より寝るのが早いよ。
ロシアはアメリカより面積が大きい。
川口さんは山田さんより優しいです。
果物は野菜よりおいしいです。
Điểm chính
Đây là mẫu câu so sánh giữa hai sự vật, sự việc
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi