やすい
Mô tả
Làm A dễ..
Chia động từ
(A)VStem+やすい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
一番やりやすいスポーツはどっちだと思う?
そのカメラはよさそうだけど、使いやすい?
先生は授業を大きな声で教えるから聞きやすいです。
日本人はいつでも、箸の方が食べやすいです。
ガラスは壊れ易い。
Điểm chính
Mẫu câu dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễDùng để biểu thị tính chất của chủ thể(người hoặc vật) dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi