やら~やら
Mô tả
Ví dụ như A,B, điển hình là A,B
Chia động từ
(A)N+ やら ~ (B)N+ やら (A)VDict+ やら ~(B)VDict+ やら (A)Adjい+ やら ~ (B)Adjい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本語やらフランス語やら、なんでもしゃべれる。
ロックやらポップスやら、音楽ならなんでも好きだ。
部活動やら掃除やら、日本の生徒は授業が終わっても忙しいもの。
厚い国やら寒い国やらどこでも住んだことがあるんだ。
夏 休みに旅行するやら友達と会うやら本を読むやらことをする。
Điểm chính
A, B là hai ví dụ trong một loạt các ví dụ, điều khoản
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi