やら~やら

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
やら~やら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Ví dụ như A,B, điển hình là A,B
Chia động từ
(A)N+ やら ~ (B)N+ やら (A)VDict+ やら ~(B)VDict+ やら (A)Adjい+ やら ~ (B)Adjい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本語にほんごやらフランスやら、なんでもしゃべれる。
ロックやらポップスやら、音楽おんがくならなんでもきだ。
部活動ぶかつどうやら掃除そうじやら、日本にほん生徒せいと授業じゅぎょうわってもいそがしいもの。
あつくにやらさむくにやらどこでもんだことがあるんだ。
なつ やすみに旅行りょこうするやら友達ともだちうやらほんむやらことをする。
Điểm chính
A, B là hai ví dụ trong một loạt các ví dụ, điều khoản
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi