をよそに
Mô tả
Không liên quan tới A, không để ý tới, bất chấp
Chia động từ
(A)N+ を + よそ + に (A)Sentence + の + を + よそ + に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
下手な運転 技術をよそに、その学生はまだ諦めなかった。
ご両親が反対したのをよそに彼が退学して俳優になった。
国民の不安をよそに、景気は悪化一方だ。
両親反対をよそに、彼は軍隊に入隊した。
Điểm chính
Mẫu câu này có thể dễ dàng nhầm với をものともせずに
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi