Loading0%

をよそに

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
をよそに
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không liên quan tới A, không để ý tới, bất chấp

Chia động từ

(A)N+ を + よそ + に (A)Sentence + の + を + よそ + に

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
下手へたな運転うんてん 技術ぎじゅつをよそに、その学生がくせいはまだ諦あきらめなかった。
ご両親りょうしんが反対はんたいしたのをよそに彼かれが退学たいがくして俳優はいゆうになった。
国民こくみんの不安ふあんをよそに、景気けいきは悪化あっか一方いっぽうだ。
両親りょうしん反対はんたいをよそに、彼かれは軍隊ぐんたいに入隊にゅうたいした。

Điểm chính

Mẫu câu này có thể dễ dàng nhầm với をものともせずに
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi