を問わず
Mô tả
Không liên quan đến A
Chia động từ
(A)N+ を + [問「と」]わず
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
値段を問わず、肉はおいしいと思う!
年齢を問わず毎年たくさんの人々が富士山に登る。
男女を問わずあの寮に住む事ができます。
母の訴えに問わず、結婚しました。
性別を問わず性能がある間誰でもいいです。
Điểm chính
A thường là chỉ tiêu hay tiêu chuẩn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi