Loading0%

を問わず

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を問わず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không liên quan đến A

Chia động từ

(A)N+ を + [問「と」]わず

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
値段ねだんを問とわず、肉にくはおいしいと思おもう!
年齢ねんれいを問とわず毎年まいとしたくさんの人々が富士山ふじさんに登のぼる。
男女だんじょを問とわずあの寮りょうに住すむ事ことができます。
母ははの訴うったえに問とわず、結婚けっこんしました。
性別せいべつを問とわず性能せいのうがある間あいだ誰だれでもいいです。

Điểm chính

A thường là chỉ tiêu hay tiêu chuẩn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi