を境に
Mô tả
A là giới hạn, khi mà...
Chia động từ
(A)N+ を +[境 「さかい」]+ に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
彼の妻の死を境 に、陽気さと自信が消えた。
高校生から卒業したのを境に未来のことをずっと心配した。
東日本大震災を境に、日本人の電力についての考え方が変わった。
ウラル山脈を境にヨーロッパとアジアが別れている。
子供の生まれを境に彼女の性格が大分変わった。
Điểm chính
Mẫu câu này có thể sử dụng như sự giới hạn về địa điểm hay thời gian...
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi