を境に

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
を境に
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
A là giới hạn, khi mà...
Chia động từ
(A)N+ を +[境 「さかい」]+ に
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
かれつまさかい陽気ようきさと自信じしんえた。
高校生こうこうせいから卒業そつぎょうしたのさかい未来みらいのことをずっと心配しんぱいした。
ひがし日本大にほんだい震災しんさいさかい日本人にほんじん電力でんりょくについてのかんがかたわった。
ウラル山脈さんみゃくさかいヨーロッパとアジアがわかれている。
子供こどもまれさかい彼女かのじょ性格せいかく大分おおいたわった。
Điểm chính
Mẫu câu này có thể sử dụng như sự giới hạn về địa điểm hay thời gian...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi