をおいて~ない
Mô tả
Hơn A là B
Chia động từ
(A)N+を+おいて+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
沢田において、ボスを倒せない。
結婚式などをおいて、スカートとかドレスを着ない。
この曲をおいて最近何も聞いていない。
この辺においしいピザ屋はあのレストランをおいて外にない。
今いる町をおいて,別な場所に住みたくない。
Điểm chính
B mang ý nghĩa tiêu cực
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi