をおいて~ない

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
をおいて~ない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Hơn A là B
Chia động từ
(A)N+を+おいて+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
沢田さわだおいて、ボスをたおせない。
結婚式けっこんしきなどをおいて、スカートとかドレスをない。
このきょくをおいて最近さいきんなにいていない。
このへんにおいしいピザはあのレストランをおいてそとにない。
いまいるまちをおいてべつ場所ばしょみたくない。
Điểm chính
B mang ý nghĩa tiêu cực
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi