をくださいませんか
Mô tả
Làm ơn hãy…
Chia động từ
N+を+くださいませんか
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
先生、薬をもう少し下さいませんか。
醤油を下さいませんか。
帰ったばかりので、ちょっとをくださいませんか。
お茶をくださいませんか。
このクイズの答えをくださいませんか。
Điểm chính
Mẫu câu được dùng trong trường hợp muốn nhờ ai làm điều gì đó với thái độ lễ phép, lịch sự.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi