をください
Mô tả
Hãy đưa cái gì
Chia động từ
N+を+ください
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
辛い食べ物を食べたいから、かれカレーをください。
そばとビールをください。
お水をください。
アドバイスを下さい。
いちごとレモンをください。
Điểm chính
Mẫu câu sử dụng khi nhờ người khác đưa cho mình thứ gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi